小惩大诫

小惩大诫
xiǎochéngjiè
tiểu trừng đại giới

phạt nhỏ để răn lớn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phạt nhỏ để răn lớn [thành ngữ]

    • Trừng phạt nhẹ để răn đe lớn, để cảnh cáo những kẻ bắt chước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.