小弟弟

小弟弟
xiǎodi
tiểu đệ đệ

em trai nhỏ; (khẩu) cậu nhóc; (khẩu) chim (bộ phận sinh dục nam)

3 nghĩa#7114
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    em trai nhỏ; (khẩu) cậu nhóc; (khẩu) chim (bộ phận sinh dục nam)

    年纪小的男孩子niánjì xiǎo de nánháizi

    • Cậu bé đó rất đáng yêu.

  2. danh từ

    em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em

    年纪小的男性兄弟;也指比自己小的男性亲属niánjì xiǎo de nánxìng xiōngdì;yě zhǐ bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng qīnshǔ

    • Anh ấy có một cậu em trai.

  3. danh từ

    (khẩu) dương vật; cậu nhỏ

    男性的生殖器官nánxìng de shēngzhí qìguān

    • Cái ấy là một bộ phận của bé trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.