小屋

小屋
xiǎo
tiểu ốc

căn nhà nhỏ; túp lều; chòi

6 nghĩa#4642
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn nhà nhỏ; túp lều; chòi

    很小的房子hěn xiǎo de fángzi

    • Chúng tôi sống trong một căn nhà nhỏ.

  2. danh từ

    căn nhà nhỏ; túp lều; chòi

    面积小的房子miànjī xiǎo de fángzi

  3. danh từ

    túp lều; nhà nhỏ; căn phòng nhỏ

    很小的房子或房间hěn xiǎo de fángzi huò fángjiān

    • Anh ấy sống trong một căn nhà nhỏ.

  4. danh từ

    căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi

    很小的房子或建筑物hěn xiǎo de fángzi huò jiànzhù wù

    • Căn nhà nhỏ này rất đẹp.

  5. danh từ

    chòi; lều nhỏ

    很小的房子hěn xiǎo de fángzi

  6. danh từ

    khoang (tàu/máy bay); kho chứa

    船或飞机上的小房间chuán huò fēijī shang de xiǎo fángjiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.