- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
buồng; ngăn; ô riêng
buồng; ngăn; ô riêng
Cái buồng này rất nhỏ.
buồng ngăn cách; ô làm việc (trong văn phòng)
Trong văn phòng của tôi có rất nhiều ô làm việc.
ngăn; buồng nhỏ; ô được ngăn cách
Văn phòng này có nhiều phòng ngăn.
khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn cách
Văn phòng này có ba ngăn.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
buồng; ngăn; ô riêng
buồng; ngăn; ô riêng
Cái buồng này rất nhỏ.
buồng ngăn cách; ô làm việc (trong văn phòng)
Trong văn phòng của tôi có rất nhiều ô làm việc.
ngăn; buồng nhỏ; ô được ngăn cách
Văn phòng này có nhiều phòng ngăn.
khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn cách
Văn phòng này có ba ngăn.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.