隔间

隔间
jiān
cách gian

buồng; ngăn; ô riêng

4 nghĩa#27478
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng; ngăn; ô riêng

    • Cái buồng này rất nhỏ.

  2. danh từ

    buồng ngăn cách; ô làm việc (trong văn phòng)

    • Trong văn phòng của tôi có rất nhiều ô làm việc.

  3. danh từ

    ngăn; buồng nhỏ; ô được ngăn cách

    • Văn phòng này có nhiều phòng ngăn.

  4. danh từ

    khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn cách

    • Văn phòng này có ba ngăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.