小夜班

小夜班
xiǎobān
tiểu dạ ban

ca tối; ca đêm sớm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ca tối; ca đêm sớm

    • Tôi làm ca đêm sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.