- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
hệ thống phát thanh khu dân cư; phát sóng theo ô (viễn thông)
hệ thống phát thanh khu dân cư; phát sóng theo ô (viễn thông)
Hệ thống phát thanh của khu dân cư đã thông báo tình huống khẩn cấp.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
hệ thống phát thanh khu dân cư; phát sóng theo ô (viễn thông)
hệ thống phát thanh khu dân cư; phát sóng theo ô (viễn thông)
Hệ thống phát thanh của khu dân cư đã thông báo tình huống khẩn cấp.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.