小冲突

小冲突
xiǎochōng
tiểu xung đột

trận đánh tiền tiêu; giao tranh tiền tiêu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trận đánh tiền tiêu; giao tranh tiền tiêu

    • Một cuộc xung đột nhỏ đã xảy ra giữa họ.

  2. danh từ

    xích mích nhỏ; va chạm nhỏ

    • Đã xảy ra một cuộc xung đột nhỏ giữa họ.

  3. danh từ

    cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại

    • Giữa họ đã xảy ra một cuộc xung đột nhỏ.

  4. danh từ

    bàn chải; cọ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.