小偷小摸

小偷小摸
xiǎotōuxiǎo
tiểu thâu tiểu mò

ăn cắp vặt; trộm cắp lặt vặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cắp vặt; trộm cắp lặt vặt

    • Anh ấy thích trộm vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.