小人得志

小人得志
xiǎorénzhì
tiểu nhân đắc chí

kẻ tiểu nhân đắc chí (kẻ xấu xa khi có quyền thế thì lộng hành) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tiểu nhân đắc chí (kẻ xấu xa khi có quyền thế thì lộng hành) [thành ngữ]

    • Kẻ tiểu nhân đắc chí, người quân tử thất ý.

  2. danh từ

    kẻ tiểu nhân đắc chí (kẻ xấu xa leo lên địa vị, trở nên kiêu ngạo) [thành ngữ]

    • Kẻ tiểu nhân đắc chí, đắc ý quên mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.