小亚细亚

小亚细亚
Xiǎo
tiểu á tế á

Tiểu Á; bán đảo Anatolia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiểu Á; bán đảo Anatolia

    • Tiểu Á Tế Á nằm ở phía tây châu Á.

  2. danh từ

    Anatolia (bán đảo Tiểu Á)

    • Tiểu Á nằm ở phía tây châu Á.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.