尊崇

尊崇
zūnchóng
tôn sùng

tôn kính; phụng thờ; kính dâng

4 nghĩa#36478
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

    • Chúng tôi tôn sùng các anh hùng.

  2. động từ

    tôn kính; kính trọng

  3. động từ

    tôn thờ; tôn phụng

  4. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.