- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
Công nghệ RFID rất tiện lợi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
Công nghệ RFID rất tiện lợi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.