射频识别

射频识别
shèpínshíbié
xạ tần thức biệt

nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)

    • Công nghệ RFID rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.