射精

射精
shèjīng
xạ tinh

xuất tinh; phóng tinh

2 nghĩa#23454
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất tinh; phóng tinh

    • Anh ấy đã xuất tinh.

  2. động từ

    phóng ra; phun ra; xuất tinh (y học)

    • Xuất tinh là một phần của hệ thống sinh sản nam giới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.