体外

体外
wài
thể ngoại

ngoài cơ thể; ngoài cơ thể (in vitro)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài cơ thể; ngoài cơ thể (in vitro)

    • Thụ tinh trong ống nghiệm là một kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.

  2. danh từ

    bên ngoài cơ thể; in vitro

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.