封闭性

封闭性
fēngxìng
phong bế tính

tính khép kín; tính đóng kín

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính khép kín; tính đóng kín

    • Hệ thống này có tính khép kín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.