Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封神演义
封神演义
phong thần diễn nghĩa
Phong Thần Bảng (tiểu thuyết thần thoại kỳ ảo nổi tiếng thời Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong Thần Bảng (tiểu thuyết thần thoại kỳ ảo nổi tiếng thời Minh)
- 《》。
“Phong Thần Diễn Nghĩa” là một tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
封神演义
Phồn thể封神演義
phong thần diễn nghĩa
Phong Thần Bảng (tiểu thuyết thần thoại kỳ ảo nổi tiếng thời Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong Thần Bảng (tiểu thuyết thần thoại kỳ ảo nổi tiếng thời Minh)
- 《》。
“Phong Thần Diễn Nghĩa” là một tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])