封建主义

封建主义
fēngjiànzhǔ
phong kiến chủ nghĩa

phong kiến; chế độ phong kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong kiến; chế độ phong kiến

    • Chủ nghĩa phong kiến là một loại chế độ xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.