解封

解封
jiěfēng
giải phong

dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)

    • Chính phủ đã dỡ bỏ lệnh phong tỏa thành phố.

  2. động từ

    dỡ bỏ phong tỏa; giải phong tỏa

    • Thành phố cuối cùng cũng được dỡ bỏ phong tỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.