Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解封
解封
giải phong
dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)
- 。
Chính phủ đã dỡ bỏ lệnh phong tỏa thành phố.
- 貳动động từ
dỡ bỏ phong tỏa; giải phong tỏa
- 。
Thành phố cuối cùng cũng được dỡ bỏ phong tỏa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
解封
Phồn thể解
giải phong
dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)
- 。
Chính phủ đã dỡ bỏ lệnh phong tỏa thành phố.
- 貳动động từ
dỡ bỏ phong tỏa; giải phong tỏa
- 。
Thành phố cuối cùng cũng được dỡ bỏ phong tỏa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu