Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
寿命不长
寿命不长
thọ mệnh bất trường
tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu
- 。
Tuổi thọ của anh ấy không còn dài nữa.
- 貳形tính từ
tuổi thọ ngắn ngủi; không sống được lâu (thường dùng theo nghĩa bóng)
- 。
Loài động vật này có tuổi thọ không dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寿命不长
Phồn thể壽命不長
thọ mệnh bất trường
tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu
- 。
Tuổi thọ của anh ấy không còn dài nữa.
- 貳形tính từ
tuổi thọ ngắn ngủi; không sống được lâu (thường dùng theo nghĩa bóng)
- 。
Loài động vật này có tuổi thọ không dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])