寿命不长

寿命不长
shòumìngcháng
thọ mệnh bất trường

tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu

    • Tuổi thọ của anh ấy không còn dài nữa.

  2. tính từ

    tuổi thọ ngắn ngủi; không sống được lâu (thường dùng theo nghĩa bóng)

    • Loài động vật này có tuổi thọ không dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.