Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
导游
导游
đạo du
hướng dẫn viên du lịch
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#15361
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng dẫn viên du lịch
- 。
Cô ấy là một hướng dẫn viên du lịch.
- 貳动động từ
hướng dẫn du lịch; hướng dẫn viên du lịch
- 。
Anh ấy hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
- 參名danh từ
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch
- 。
Tôi cần một cuốn sách hướng dẫn du lịch.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ导游
Phồn thể導遊
đạo du
hướng dẫn viên du lịch
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#15361
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng dẫn viên du lịch
- 。
Cô ấy là một hướng dẫn viên du lịch.
- 貳动động từ
hướng dẫn du lịch; hướng dẫn viên du lịch
- 。
Anh ấy hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
- 參名danh từ
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch
- 。
Tôi cần một cuốn sách hướng dẫn du lịch.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])