寻思

寻思
xún
tầm tư

suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

2 nghĩa#47129
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

  2. động từ

    suy tính; bàn bạc; tổng cộng

    • Tôi đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.