- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thầm nghĩ; nghĩ trong lòng
thầm nghĩ; nghĩ trong lòng
中在心里默默地想;暗自思考zài xīnli mòmò de xiǎng;àn zì sīkǎo
Anh ấy nghĩ thầm, đây thật sự là một ý hay.
thầm nghĩ; nghĩ trong lòng
thầm nghĩ; nghĩ trong lòng
中在心里默默地想;暗自思考zài xīnli mòmò de xiǎng;àn zì sīkǎo
Anh ấy nghĩ thầm, đây thật sự là một ý hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.