寻宝

寻宝
xúnbǎo
tầm bảo

tìm kho báu; săn kho báu

1 nghĩa#22098
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kho báu; săn kho báu

    • Chúng ta đi tìm kho báu đi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.