寻事生非

寻事生非
xúnshìshēngfēi
tầm sự sinh phi

cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự

    • Anh ta luôn tìm chuyện gây rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.