- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
Anh ta luôn tìm chuyện gây rối.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
Anh ta luôn tìm chuyện gây rối.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.