Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对马海峡
对马海峡
đối mã hải hiệp
Eo biển Đối Mã, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Đối Mã, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
- 。
Eo biển Tsushima nằm giữa Nhật Bản và Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
对马海峡
Phồn thể對馬海峽
đối mã hải hiệp
Eo biển Đối Mã, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Đối Mã, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
- 。
Eo biển Tsushima nằm giữa Nhật Bản và Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])