对胃口

对胃口
duìwèikǒu
đối vị khẩu

hợp khẩu vị; vừa miệng; đúng ý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp khẩu vị; vừa miệng; đúng ý

  2. tính từ

    nghe vừa tai; dễ nghe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.