对称轴

对称轴
duìchènzhóu
đối xứng trục

trục đối xứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trục đối xứng

    • Hình này có một trục đối xứng.

  2. danh từ

    trục đối xứng; trục trung tâm (trong kiến trúc)

    • Đường này là trục đối xứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.