对称美

对称美
duìchènměi
đối xứng mỹ

vẻ đẹp đối xứng; tính thẩm mỹ đối xứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ đẹp đối xứng; tính thẩm mỹ đối xứng

    • Tôi thích vẻ đẹp đối xứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.