对比度

对比度
duì
đối tỷ độ

độ tương phản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ tương phản

    • Độ tương phản của chiếc TV này rất tốt.

  2. danh từ

    độ tương phản

    • Độ tương phản của bức ảnh này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.