对战

对战
duìzhàn
đối chiến

đối chiến; giao chiến; thi đấu (trực tiếp với nhau)

1 nghĩa#17246
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối chiến; giao chiến; thi đấu (trực tiếp với nhau)

    • Họ đang đối chiến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.