对偶性

对偶性
duìǒuxìng
đối ngẫu tính

tính đối ngẫu (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính đối ngẫu (toán học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.