- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]
vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là vô song.
vô song vô nhị; không ai sánh bằng [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là độc nhất vô nhị.
vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]
vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là vô song.
vô song vô nhị; không ai sánh bằng [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là độc nhất vô nhị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.