寡二少双

寡二少双
guǎèrshǎoshuāng
quả nhị thiểu song

vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô tiền khoáng hậu; trước không có người xưa, sau không có kẻ đến (tuyệt vời vô song) [thành ngữ]

    • Tài năng của anh ấy là vô song.

  2. tính từ

    vô song vô nhị; không ai sánh bằng [thành ngữ]

    • Tài năng của anh ấy là độc nhất vô nhị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.