Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
察雅县
察雅县
sát nhã huyện
huyện Sát Nhã, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Sát Nhã, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
- 。
Huyện Zhag'yab ở Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ察雅县
Phồn thể察雅縣
sát nhã huyện
huyện Sát Nhã, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Sát Nhã, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
- 。
Huyện Zhag'yab ở Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)