- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tưởng rằng soi xét vặt vãnh là sáng suốt [thành ngữ]
tưởng rằng soi xét vặt vãnh là sáng suốt [thành ngữ]
Anh ấy luôn quá chú ý đến tiểu tiết, khiến người khác cảm thấy mệt mỏi.
tưởng rằng soi xét vặt vãnh là sáng suốt [thành ngữ]
tưởng rằng soi xét vặt vãnh là sáng suốt [thành ngữ]
Anh ấy luôn quá chú ý đến tiểu tiết, khiến người khác cảm thấy mệt mỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.