察合台

察合台
Chátái
sát cáp đài

Sát Cáp Đài (con trai của Thành Cát Tư Hãn, mất năm 1241)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sát Cáp Đài (con trai của Thành Cát Tư Hãn, mất năm 1241)

    • Sát Cáp Đài là con trai của Thành Cát Tư Hãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.