Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
察合台
察合台
sát cáp đài
Sát Cáp Đài (con trai của Thành Cát Tư Hãn, mất năm 1241)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sát Cáp Đài (con trai của Thành Cát Tư Hãn, mất năm 1241)
- 。
Sát Cáp Đài là con trai của Thành Cát Tư Hãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ察合台
Phồn thể察合臺
sát cáp đài
Sát Cáp Đài (con trai của Thành Cát Tư Hãn, mất năm 1241)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sát Cáp Đài (con trai của Thành Cát Tư Hãn, mất năm 1241)
- 。
Sát Cáp Đài là con trai của Thành Cát Tư Hãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)