有钱

有钱
yǒuqián
hữu tiền

giàu có; giàu; phong phú

2 nghĩa#1705
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu có; giàu; phong phú

    拥有很多金钱或财富yōngyǒu hěnduō jīnqián huò cáifù

    • Anh ấy rất giàu.

  2. tính từ

    mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội ổn định, đời sống đủ ăn đủ mặc)

    拥有很多金钱,生活条件好yōngyǒu hěnduō jīnqián, shēnghuó tiáojiàn hǎo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.