Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有钱
有钱
hữu tiền
giàu có; giàu; phong phú
2 nghĩa#1705
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; giàu; phong phú
中拥有很多金钱或财富yōngyǒu hěnduō jīnqián huò cáifù
- 。
Anh ấy rất giàu.
- 貳形tính từ
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội ổn định, đời sống đủ ăn đủ mặc)
中拥有很多金钱,生活条件好yōngyǒu hěnduō jīnqián, shēnghuó tiáojiàn hǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
有钱
Phồn thể有錢
hữu tiền
giàu có; giàu; phong phú
2 nghĩa#1705
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; giàu; phong phú
中拥有很多金钱或财富yōngyǒu hěnduō jīnqián huò cáifù
- 。
Anh ấy rất giàu.
- 貳形tính từ
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội ổn định, đời sống đủ ăn đủ mặc)
中拥有很多金钱,生活条件好yōngyǒu hěnduō jīnqián, shēnghuó tiáojiàn hǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư