密告

密告
gào
mật cáo

tố cáo bí mật; mật báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố cáo bí mật; mật báo

    • Anh ta đã mật báo kế hoạch của tôi.

  2. động từ

    tố giác bí mật; mật báo; chỉ điểm

    • Anh ta đã mật báo cho cảnh sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.