密合

密合
mật hợp

khớp chặt; khít khao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khớp chặt; khít khao

    • Bộ quần áo này rất vừa vặn.

  2. động từ

    khít chặt; kín khít

    • Cái hộp này được niêm phong rất chặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.