寄生者

寄生者
shēngzhě
ký sinh giả

kẻ ký sinh; người ăn bám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ký sinh; người ăn bám

    • Kẻ ký sinh sống dựa vào vật chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.