Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
宿命通
宿命通
túc mệnh thông
(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước
- 。
Túc mệnh thông là một loại thần thông trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
(Phật giáo) túc mệnh thông; trí tuệ biết rõ các kiếp quá khứ (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
宿命通
Phồn thể宿
túc mệnh thông
(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước
- 。
Túc mệnh thông là một loại thần thông trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
(Phật giáo) túc mệnh thông; trí tuệ biết rõ các kiếp quá khứ (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)