宿命通

宿命通
mìngtōng
túc mệnh thông

(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước

    • Túc mệnh thông là một loại thần thông trong Phật giáo.

  2. danh từ

    (Phật giáo) túc mệnh thông; trí tuệ biết rõ các kiếp quá khứ (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.