宽限

宽限
kuānxiàn
khoan hạn

gia hạn; khoan hạn

1 nghĩa#41740
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gia hạn; khoan hạn

    • Xin hãy gia hạn thêm vài ngày.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.