Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽限
宽限
khoan hạn
gia hạn; khoan hạn
1 nghĩa#41740
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gia hạn; khoan hạn
- 。
Xin hãy gia hạn thêm vài ngày.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
宽限
Phồn thể寬限
khoan hạn
gia hạn; khoan hạn
1 nghĩa#41740
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gia hạn; khoan hạn
- 。
Xin hãy gia hạn thêm vài ngày.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)