宽度

宽度
kuān
khoan độ

chiều rộng; độ rộng

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#39783
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều rộng; độ rộng

    • Chiều rộng của căn phòng này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.