容光焕发

容光焕发
róngguānghuàn
dung quang hoán phát

rạng rỡ; mặt mày hớn hở [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33637
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rạng rỡ; mặt mày hớn hở [thành ngữ]

    • Cô ấy trông rạng rỡ.

  2. tính từ

    rạng rỡ; tươi tắn; mặt mày rạng rỡ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.