Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
容光焕发
容光焕发
dung quang hoán phát
rạng rỡ; mặt mày hớn hở [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33637
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rạng rỡ; mặt mày hớn hở [thành ngữ]
- 。
Cô ấy trông rạng rỡ.
- 貳形tính từ
rạng rỡ; tươi tắn; mặt mày rạng rỡ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
容光焕发
Phồn thể容光煥發
dung quang hoán phát
rạng rỡ; mặt mày hớn hở [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33637
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rạng rỡ; mặt mày hớn hở [thành ngữ]
- 。
Cô ấy trông rạng rỡ.
- 貳形tính từ
rạng rỡ; tươi tắn; mặt mày rạng rỡ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)