家长家短

家长家短
jiāchángjiāduǎn
gia trường gia đoản

chuyện vặt trong nhà; chuyện thường ngày gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện vặt trong nhà; chuyện thường ngày gia đình

    • Họ luôn nói chuyện gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.