- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình
đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình(kế thừa)
中放在房间里供人使用的物品;如桌子、椅子、床等fàngzài fángjian lǐ gōngrén shǐyòng de wùpǐn;rúguǒ zhuōzi、yǐzi、chuáng děng
Tôi thích mua đồ nội thất mới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình
đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình(kế thừa)
中放在房间里供人使用的物品;如桌子、椅子、床等fàngzài fángjian lǐ gōngrén shǐyòng de wùpǐn;rúguǒ zhuōzi、yǐzi、chuáng děng
Tôi thích mua đồ nội thất mới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.