家亲

家亲
jiāqīn
gia thân

người thân trong gia đình (thường chỉ cha mẹ hoặc bậc trên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thân trong gia đình (thường chỉ cha mẹ hoặc bậc trên)

    • Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ.

  2. danh từ

    người thân đã khuất trong gia đình

    • Anh ấy đi cúng bái người thân đã khuất mỗi năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.