Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
害人精
害人精
hại nhân tinh
yêu quái hại người; kẻ gây hại; người độc ác
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
yêu quái hại người; kẻ gây hại; người độc ác
- 貳
kẻ gian ác hại người; yêu tinh hại người (bóng)
- 參
kẻ gây hại; yêu tinh hại người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
害人精
Phồn thể害
hại nhân tinh
yêu quái hại người; kẻ gây hại; người độc ác
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
yêu quái hại người; kẻ gây hại; người độc ác
- 貳
kẻ gian ác hại người; yêu tinh hại người (bóng)
- 參
kẻ gây hại; yêu tinh hại người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)