宪兵队

宪兵队
xiànbīngduì
hiến binh đội

đội hiến binh; quân cảnh đội

1 nghĩa#33441
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội hiến binh; quân cảnh đội

    • Đội hiến binh chịu trách nhiệm duy trì kỷ luật quân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.