Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
宣恩县
宣恩县
tuyên ân huyện
huyện Tuyên Ân, thuộc châu tự trị Tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tuyên Ân, thuộc châu tự trị Tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc
- 。
Huyện Tuyên Ân ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宣恩县
Phồn thể宣恩縣
tuyên ân huyện
huyện Tuyên Ân, thuộc châu tự trị Tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tuyên Ân, thuộc châu tự trị Tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc
- 。
Huyện Tuyên Ân ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)