客观

客观
guān
khách quan

khách quan

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#15075
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khách quan

    • Chúng ta nên phân tích vấn đề một cách khách quan.

  2. tính từ

    không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị

    • Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.